ἀγαθοποιΐα
Chuyển ngữ quốc tế: agathopoiïa
Phiên âm quốc tế: ä-gä-tho-poi-ē’-ä
Phiên âm Việt: a-ga-tho-poi-í-a
Từ loại: Danh từ, giống cái. Ra từ chữ gốc G17.
Nghĩa:
1. Đức tính. Sự hành động nhân đức.
Xuất hiện 1 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:
I Phi-e-rơ 4:19





Users Today : 1
Users Yesterday : 2
Users This Year : 113
Total Users : 7818
Views Today : 1
Total views : 18774
Who's Online : 0