ἀγαθός
Chuyển ngữ quốc tế: agathos
Phiên âm quốc tế: ä-gä-tho’s
Phiên âm Việt: a-ga-thót
Từ loại: Tính từ.
Nghĩa:
1. Phẩm chất tốt lành. Phẩm chất tự nhiên.
2. Có ích lợi.
3. Tốt lành, dễ chịu, chấp nhận được, vui vẻ, hạnh phúc.
4. Tuyệt vời, vượt bậc, xuất sắc.
5. Ngay thẳng, đáng kính.
Xuất hiện 102 lần trong Thánh Kinh Tân Ước.





Users Today : 0
Users Yesterday : 6
Users This Year : 199
Total Users : 7904
Views Today :
Total views : 18881
Who's Online : 0