κατασκάπτω
Chuyển ngữ quốc tế: kataskaptō
Phiên âm quốc tế: kä-tä-skä’p-tō
Phiên âm Việt: ka-tô-káp-tô
Từ loại: Động từ.
Nghĩa:
1. Đào phá; làm cho sụp đổ; phá sập.
2. Làm cho trở nên hoang tàn, đổ nát.
Xuất hiện 2 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:
Công Vụ Các Sứ Đồ 15:16
Rô-ma 11:3





Users Today : 17
Users Yesterday : 6
Users This Year : 320
Total Users : 8025
Views Today : 17
Total views : 19008
Who's Online : 0