ῥαββί
Chuyển ngữ quốc tế: rhabbi
Phiên âm quốc tế: rhäb-bē’
Phiên âm Việt: ra-bi
Từ loại: Danh từ, giống đực
Nghĩa: Đấng vĩ đại của tôi; Đấng đáng tôn, đáng kính của tôi. Trong Ma-thi-ơ 27:8, Đức Chúa Jesus Christ không cho phép các môn đồ của Ngài chấp nhận cho người khác gọi họ là Ra-bi; vì chỉ có một Ra-bi, là Đấng Christ. Xin đọc thêm bài này: http://timhieuthanhkinh.net/danh-xung-muc-su-va-reverend/
Xuất hiện 17 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:





Users Today : 1
Users Yesterday : 0
Users This Year : 63
Total Users : 7768
Views Today : 2
Total views : 18679
Who's Online : 0