חֶסֶד
Chuyển ngữ quốc tế: checed
Phiên âm quốc tế: kheh’·sed
Phiên âm Việt: hé-xịt
Từ loại: Danh từ giống cái
Nghĩa:
1. Dùng cho Thiên Chúa: Lòng từ ái
2. Dùng cho loài người: Lòng nhân từ; lòng tốt; hảo tâm
Xuất hiện 248 lần trong Thánh Kinh Cựu Ước:





Users Today : 0
Users Yesterday : 0
Users This Year : 332
Total Users : 5925
Views Today :
Total views : 16958
Who's Online : 0