βλασφημέω
Chuyển ngữ quốc tế: blasphēmeō
Phiên âm quốc tế: blä-sfā-me’-ō
Phiên âm Việt: b-la-phê-mế-ô
Từ loại: Động từ.
Nghĩa:
1. Nói lời phạm thượng; Nói hỗn.
2. Nói lời thô tục; nguyền rủa.
3. Nói lời vu khống.
Xuất hiện 35 lần trong Thánh Kinh Tân Ước.





Users Today : 1
Users Yesterday : 0
Users This Year : 63
Total Users : 7768
Views Today : 2
Total views : 18679
Who's Online : 0