ἀγανάκτησις
Chuyển ngữ quốc tế: aganaktēsis
Phiên âm quốc tế: ä-gä-nä’k-tā-sēs
Phiên âm Việt: a-ga-nát-ti-sít
Từ loại: Danh từ giống cái. Ra từ G23.
Nghĩa:
1. Sự Khó chịu, sự bực tức, sự bất mãn.
Xuất hiện 1 lần trong Thánh Kinh Tân Ước:
II Cô-rinh-tô 7:11.





Users Today : 1
Users Yesterday : 0
Users This Year : 63
Total Users : 7768
Views Today : 2
Total views : 18679
Who's Online : 0