Ngữ cảnh (dt): Phần đi trước và theo sau một từ ngữ hoặc một câu giúp làm cho sáng tỏ ý nghĩa của từ ngữ hay của câu ấy.
- Cùng nghĩa: Văn mạch.
- Ngữ cảnh của Thánh Kinh: Những phần trong Thánh Kinh tự giải thích một phần khác trong Thánh Kinh.
Hán Việt: Ngữ = Tiếng nói. Cảnh = Hoàn cảnh.






Users Today : 0
Users Yesterday : 1
Users This Year : 180
Total Users : 13840
Views Today :
Total views : 35155
Who's Online : 0